Nghĩa tiếng Việt
- Hậu trường.danh từ
- Rãnh trượt.danh từ
Tiếng Nhật
- 樋といmáng nước, ống nước, máng xối
Ví dụ
-
The dancers waited in the coulisse.
-
The drawer slides along the coulisse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép