TanroDictionary Sổ từ

coulisse

/kuːˈlis/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hậu trường.danh từ
  2. Rãnh trượt.danh từ

Tiếng Nhật

  • 樋といmáng nước, ống nước, máng xối

Ví dụ

  1. The dancers waited in the coulisse.

  2. The drawer slides along the coulisse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép