Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với counsellor: Người khuyên bảodanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The counselor helped her choose a school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊnsələ(r)/
The counselor helped her choose a school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép