TanroDictionary Sổ từ

counterman

/ˈkɑʊntɜːˌmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán hàng (ở quầy hàng).danh từ

Ví dụ

  1. The counterman handed me a fresh sandwich.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép