Nghĩa tiếng Việt
- Nước đối lại (bài cờ... ); biện pháp đối phó.danh từ
Tiếng Nhật
- 対策たいさくđối sách, biện pháp; sự chuẩn bị (cho kỳ thi)
Ví dụ
-
His countermove saved the board game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép