TanroDictionary Sổ từ

countermove

/kˈaʊntəmˌuːv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đối lại (bài cờ... ); biện pháp đối phó.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His countermove saved the board game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép