TanroDictionary Sổ từ

countervailing

/ˈkaʊntəveɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bù lại, bù đắp.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của countervail.động từ

Ví dụ

  1. The new rule had a countervailing effect.

  2. They were countervailing the bad news with facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép