Nghĩa tiếng Việt
- Bù lại, bù đắp.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của countervail.động từ
Ví dụ
-
The new rule had a countervailing effect.
-
They were countervailing the bad news with facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép