Nghĩa tiếng Việt
- Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).danh từ
- Nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We spent the weekend in the countryside.
-
The countryside welcomed us with warm smiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép