TanroDictionary Sổ từ

countryside

/ˈkʌntrisaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).danh từ
  2. Nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We spent the weekend in the countryside.

  2. The countryside welcomed us with warm smiles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép