Nghĩa tiếng Việt
- Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh).danh từ
- Nhân dân (một) hạt (tỉnh).danh từ
- Đất (phong của) bá tước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live in a quiet counti near the sea.
-
The counti welcomed the new school.
-
The old counti belonged to the lord.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép