TanroDictionary Sổ từ

county

/ˈkɑʊnti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh).danh từ
  2. Nhân dân (một) hạt (tỉnh).danh từ
  3. Đất (phong của) bá tước.danh từ

Tiếng Nhật

  • 郡ぐんquận, huyện (đơn vị hành chính)
  • 県けんtỉnh (của Nhật Bản); huyện (Trung Quốc, Đài Loan...); tỉnh (Pháp, Ý...)
  • 州しゅうbang, tỉnh, hạt, vùng (ở các nước)

Ví dụ

  1. They live in a quiet counti near the sea.

  2. The counti welcomed the new school.

  3. The old counti belonged to the lord.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép