Nghĩa tiếng Việt
- Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải... ).danh từ
- Lãi phiếu.danh từ
- Phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Use the coupon at the store.
-
The bond pays a coupon each year.
-
She entered the coupon in the contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép