Nghĩa tiếng Việt
- Can đảm, dũng cảm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was courageous during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈreɪdʒəs/
She was courageous during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép