Nghĩa tiếng Việt
- Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến.danh từ
- Sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course).danh từ
- Hướng, chiều hướng; đường đi.danh từ
- Cách cư xử, cách giải quyết; đường lối, con đường (nghĩa bóng).danh từ
- Món ăn (đưa lần lượt).danh từ
- Khóa học.danh từ
- Loạt; đợt; lớp.danh từ
- Hàng gạch, hàng đá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The river follows a very winding course.
-
The race course was crowded today.
-
The ship is on the right course.
-
He chose to follow a dangerous course.
-
The main course was soup and bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép