TanroDictionary Sổ từ

course

/kɔːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến.danh từ
  2. Sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course).danh từ
  3. Hướng, chiều hướng; đường đi.danh từ
  4. Cách cư xử, cách giải quyết; đường lối, con đường (nghĩa bóng).danh từ
  5. Món ăn (đưa lần lượt).danh từ
  6. Khóa học.danh từ
  7. Loạt; đợt; lớp.danh từ
  8. Hàng gạch, hàng đá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The river follows a very winding course.

  2. The race course was crowded today.

  3. The ship is on the right course.

  4. He chose to follow a dangerous course.

  5. The main course was soup and bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép