TanroDictionary Sổ từ

courtesy

/ˈkɜːtəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lịch thiệp, nhã nhặn.danh từ
  2. Tác phong lịch thiệp, tác phong nhã nhặn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The courtesy appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép