Nghĩa tiếng Việt
- Lịch thiệp, nhã nhặn.danh từ
- Tác phong lịch thiệp, tác phong nhã nhặn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The courtesy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːtəsi/
The courtesy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép