Nghĩa tiếng Việt
- Sân nhỏ; sân trong; giếng trờidanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate lunch in the courtyard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːtjɑːd/
We ate lunch in the courtyard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép