Nghĩa tiếng Việt
- Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú.danh từ
- Các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My cousin visited us last weekend.
-
The king greeted his cousin politely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép