Nghĩa tiếng Việt
- Xem cover: Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bìtính từ
Ví dụ
-
The entry coverable points to cover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəvɜːəbəl/
The entry coverable points to cover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép