TanroDictionary Sổ từ

cover

/ˈkʌvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì.danh từ
  2. Vung, nắp.danh từ
  3. Lùm cây, bụi rậm.danh từ
  4. Chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú.danh từ
  5. Màn che, lốt, mặt nạ .danh từ
  6. Bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn).danh từ
  7. Tiền bảo chứng.danh từ
  8. Bài hát lại (bởi ca sĩ khác).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They lived under the same cover in that house.

  2. Please take the lid off the cover of the pan.

  3. The rabbit hid under the cover.

  4. We found cover under the wide tree.

  5. He hid his true identity under the cover of religion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép