Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì.danh từ
- Vung, nắp.danh từ
- Lùm cây, bụi rậm.danh từ
- Chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú.danh từ
- Màn che, lốt, mặt nạ .danh từ
- Bộ đồ ăn cho một người (ở bàn ăn).danh từ
- Tiền bảo chứng.danh từ
- Bài hát lại (bởi ca sĩ khác).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They lived under the same cover in that house.
-
Please take the lid off the cover of the pan.
-
The rabbit hid under the cover.
-
We found cover under the wide tree.
-
He hid his true identity under the cover of religion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép