Nghĩa tiếng Việt
- Vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào.danh từ
- Sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new coverage reached every town in the area.
-
The newspaper gave wide coverage to the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép