Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cowldanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cowlđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cowlđộng từ
Ví dụ
-
The cloak had soft cowls around the neck.
-
The coat cowls the wind very well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép