TanroDictionary Sổ từ

craftsmanship

/ˈkrɑːftsmənʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chair showed great craftsmanship and care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép