Nghĩa tiếng Việt
- Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chair showed great craftsmanship and care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑːftsmənʃɪp/
The chair showed great craftsmanship and care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép