Nghĩa tiếng Việt
- Chứng chuột rút.danh từ
- Sự bó buộc, sự câu thúc, sự tù túng, sự gò bó.danh từ
- Thanh kẹp, má kẹp ((cũng) cramp-iron).danh từ
- Bàn kẹp mộng (của thợ mộc).danh từ
- Bị chuột rút.tính từ
- Khó đọc (chữ).tính từ
- Làm cho co gân, làm cho bị chuột rút.động từ
- Cản trở; câu thúc, làm khó (cử động).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I got a painful cramp in my leg while running.
-
Long hours caused a cramp in his hand.
-
The metal cramp held the boards tight.
-
He fixed the wood with a cramp.
-
My leg felt cramp after the run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép