Nghĩa tiếng Việt
- Xem cranky: Tròng trành không vững, xộc xệchD
Ví dụ
-
The entry crankily points to cranky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkræŋkili/
The entry crankily points to cranky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép