Nghĩa tiếng Việt
- Nhiễu đen, kếp đen.danh từ
- Băng tang (ở tay, mũ) bằng nhiễu đen; áo tang bằng nhiễu đen.danh từ
- Mặc đồ nhiễu đen.động từ
- Đeo băng tang, mặc áo tang.động từ
Ví dụ
-
She wore a black crape ribbon on her coat.
-
He placed crape around his hat in sorrow.
-
They raped the room for the quiet ceremony.
-
She raped her arm after the sad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép