Nghĩa tiếng Việt
- Xem crave: Nài xin, khẩn cầuD
Ví dụ
-
The entry cravingly points to crave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkreɪvɪŋli/
The entry cravingly points to crave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép