TanroDictionary Sổ từ

crave

/kreɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nài xin, khẩn cầu.động từ
  2. Ao ước, thèm muốn, khao khát.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They began to crave pardon for their mistakes.

  2. She craved a quiet place to rest.

  3. to crave pardon

    xin lỗi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép