Nghĩa tiếng Việt
- Nài xin, khẩn cầu.động từ
- Ao ước, thèm muốn, khao khát.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They began to crave pardon for their mistakes.
-
She craved a quiet place to rest.
-
to crave pardon
xin lỗi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép