TanroDictionary Sổ từ

craze

/kreɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ham mê, sự say mê.danh từ
  2. Mốt.danh từ
  3. Sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên.danh từ
  4. Vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ).danh từ
  5. Làm mất trí, làm điên cuồng.động từ
  6. Làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ).động từ
  7. Loạn óc, mất trí, hoá điên.động từ
  8. Nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a new craze for vintage clothes.

  2. This new dance style is the current craze.

  3. His strange craze worried his friends.

  4. The cup had a fine craze across it.

  5. Lack of sleep can craze a person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép