Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.danh từ
- Tác phẩm; vật được sáng tạo ra.danh từ
- Sự phong tước.danh từ
- Sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The creation of art requires great skill.
-
This new creation is his best work.
-
The king's creation changed his life.
-
Her creation on stage drew loud applause.
-
the creation of great works of art
sự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép