Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư.danh từ
- Định danh.danh từ
- (Thuộc) ủy nhiệm.tính từ い
- Cung cấp giấy chứng nhận, cung cấp giấy ủy nhiệm, cung cấp thư ủy nhiệm, cung cấp quốc thư.động từ
Ví dụ
-
to present one's credentials
trình quốc thư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép