Nghĩa tiếng Việt
- Tín điều.danh từ
- Tín ngưỡng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their creed guides how they live.
-
Peace is the core of our common creed.
-
That describes the substance of our common creed
Điều đó mô tả bản chất tín ngưỡng chung của chúng ta.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép