TanroDictionary Sổ từ

creed

/kriːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín điều.danh từ
  2. Tín ngưỡng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their creed guides how they live.

  2. Peace is the core of our common creed.

  3. That describes the substance of our common creed

    Điều đó mô tả bản chất tín ngưỡng chung của chúng ta.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép