Nghĩa tiếng Việt
- Người thiêu (xác); người đốt rác.danh từ
- Lò hoả táng; lò đốt rác.danh từ
Ví dụ
-
The cremator worked in the town's waste plant.
-
The cremator burned the trash safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép