Nghĩa tiếng Việt
- Một hành vi phạm pháp.danh từ
- Thói quen phạm pháp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stealing a bike is a crime.
-
He fell into a crime habit very young.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép