TanroDictionary Sổ từ

crime

/kraɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hành vi phạm pháp.danh từ
  2. Thói quen phạm pháp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Stealing a bike is a crime.

  2. He fell into a crime habit very young.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép