TanroDictionary Sổ từ

crimper

/ˈkrɪmpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem crimp: Sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàudanh từ

Ví dụ

  1. The entry crimper points to crimp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép