Nghĩa tiếng Việt
- Xem crimp: Sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàudanh từ
Ví dụ
-
The entry crimper points to crimp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɪmpɜː/
The entry crimper points to crimp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép