Nghĩa tiếng Việt
- Sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu.danh từ
- Dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu.động từ
- Gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,, ).động từ
- Rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi).động từ
Ví dụ
-
The crimp was trying to recruit young sailors.
-
They tried to crimp him for the ship.
-
She learned how to crimp her hair in the mirror.
-
She crimped the fish before cooking it.
-
to crimp the hair
uốn tóc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép