Nghĩa tiếng Việt
- Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Teachers should criticise the work kindly and clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɪtɪsaɪz/
Teachers should criticise the work kindly and clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép