Nghĩa tiếng Việt
- Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.danh từ
- Lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His criticism helped me improve.
-
She accepted the criticism calmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép