TanroDictionary Sổ từ

criticism

/ˈkrɪtɪsɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.danh từ
  2. Lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His criticism helped me improve.

  2. She accepted the criticism calmly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép