Nghĩa tiếng Việt
- Sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc.danh từ
- Đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc.động từ
Tiếng Nhật
- 編み物あみものđồ đan, việc đan len, móc
Ví dụ
-
She learned crochet from her aunt.
-
She likes to crochet scarves in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép