Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crookđộng từ
- Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.tính từ
- Quanh co, khúc khuỷu (con đường).tính từ
- Còng (lưng); khoằm (mũi).tính từ
- Có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).tính từ
- Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.tính từ
Tiếng Nhật
- 歪いびつméo mó, lệch lạc, không đều
Ví dụ
-
The branch crooked in the wind.
-
The crooked tree leaned over the path.
-
We followed the crooked road home.
-
He has a crooked back from hard work.
-
He walked with a crooked cane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép