TanroDictionary Sổ từ

crosser

/ˈkrɔsɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cross: Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)tính từ

Ví dụ

  1. The entry crosser points to cross.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép