Nghĩa tiếng Việt
- Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập).danh từ
- Đạo Cơ-đốc.danh từ
- Dấu chữ thập, hình chữ thập.danh từ
- Dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t).danh từ
- Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.danh từ
- Bội tinh.danh từ
- Sự tạp giao; vật lai giống.danh từ
- Sự pha tạp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They placed a wooden cross on the hill.
-
Many people follow the cross in their daily lives.
-
She made a small cross on the paper.
-
Please use a cross in that letter.
-
He had to bear his cross with great dignity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép