TanroDictionary Sổ từ

cross

/krɒs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập).danh từ
  2. Đạo Cơ-đốc.danh từ
  3. Dấu chữ thập, hình chữ thập.danh từ
  4. Dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t).danh từ
  5. Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.danh từ
  6. Bội tinh.danh từ
  7. Sự tạp giao; vật lai giống.danh từ
  8. Sự pha tạp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They placed a wooden cross on the hill.

  2. Many people follow the cross in their daily lives.

  3. She made a small cross on the paper.

  4. Please use a cross in that letter.

  5. He had to bear his cross with great dignity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép