Nghĩa tiếng Việt
- Quyết định; cốt yếu, chủ yếu.tính từ
- Hình chữ thập.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The first step is crucial for our success.
-
The surgeon made a crucial incision in the skin.
-
a crucial experiment (test)
thí nghiệm quyết định
-
crucial incision
vết mổ hình chữ thập
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép