TanroDictionary Sổ từ

crucial

/ˈkruːʃl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyết định; cốt yếu, chủ yếu.tính từ
  2. Hình chữ thập.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The first step is crucial for our success.

  2. The surgeon made a crucial incision in the skin.

  3. a crucial experiment (test)

    thí nghiệm quyết định

  4. crucial incision

    vết mổ hình chữ thập

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép