Nghĩa tiếng Việt
- Hình thập ác.danh từ
Ví dụ
-
A small crucifix hung above the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkruːsəfɪks/
A small crucifix hung above the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép