TanroDictionary Sổ từ

crumple

/ˈkrʌmpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vò nhàu, vò nát (quần áo... ).động từ
  2. (+ up) bóp, nắm, nhàuđộng từ
  3. đánh bại (kẻ thù).động từ
  4. Bị nhàu, nát.động từ
  5. (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He crumpled the note and threw it away.

  2. She crumpled up the paper in anger.

  3. The strong answer crumpled his argument.

  4. The empty bag lay crumpled on the ground.

  5. He crumpled up after hearing the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép