Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu).danh từ
- Chiến dịch; cuộc vận động lớn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They studied the old crusade in class.
-
She started a crusade for animal rights.
-
a crusade in favour of birth-control
cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép