Nghĩa tiếng Việt
- Cái nạng ((thường) pair of crutches).danh từ
- Vật chống, vật đỡ (tường, sàn... ).danh từ
- Cái chống (xe đạp, mô tô).danh từ
- Đáy chậu.danh từ
- Cọc chén.danh từ
- Chỗ nương tựa.danh từ
Tiếng Nhật
- 股またháng, đùi
Ví dụ
-
He walked with a crutch after the fall.
-
A crutch held up the broken shelf.
-
The bike needs a crutch to stand.
-
The water collected in the crutch.
-
The vase rested on a small crutch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép