TanroDictionary Sổ từ

cua

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.danh từ
  2. . Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè.danh từ
  3. . Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn.danh từ
  4. Kiểu tóc cắt ngắn của nam giới.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nói ngang như cua (kng; rất ngang).

  2. Xe chạy qua cua.

  3. Theo học một cua ngoại ngữ.

  4. Học mỗi cua ba tháng.

  5. Đầu húi cua.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép