Nghĩa tiếng Việt
- Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.danh từ
- . Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè.danh từ
- . Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn.danh từ
- Kiểu tóc cắt ngắn của nam giới.tính từ い
Tiếng Nhật
- 蟹かにcon cua, cua
Ví dụ
-
Nói ngang như cua (kng; rất ngang).
-
Xe chạy qua cua.
-
Theo học một cua ngoại ngữ.
-
Học mỗi cua ba tháng.
-
Đầu húi cua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép