TanroDictionary Sổ từ

cubit

/ˈkjuːbɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cubit (đơn vị đo chiều dài ngày xưa bằng 45cm72).danh từ

Ví dụ

  1. The wall was built ten cubits high.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép