Nghĩa tiếng Việt
- Chim cu cu.danh từ
- Chàng ngốc.danh từ
- Gáy cu cu.động từ
- Điên điên, gàn gàn.tính từ
Tiếng Nhật
- 閑古鳥かんこどりchim cu cu
Ví dụ
-
A cuckoo sang from the tall tree.
-
Don't be a cuckoo and forget your keys.
-
The bird began to cuckoo at sunrise.
-
His cuckoo ideas made everyone smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép