Nghĩa tiếng Việt
- Xem cuddle: Sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt vetính từ
Ví dụ
-
The entry cuddly points to cuddle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkədli/
The entry cuddly points to cuddle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép