Nghĩa tiếng Việt
- Xem cult: Sự thờ cúng, sự cúng báidanh từ
Ví dụ
-
The entry cultism points to cult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəlˌtɪzəm/
The entry cultism points to cult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép