Nghĩa tiếng Việt
- Sự thờ cúng, sự cúng bái.danh từ
- Sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính.danh từ
- Giáo phái, cuồng giáodanh từ
- Một người hay một cái gì đó nổi tiếng hay là mốt trong một nhóm hay một phần của xã hội.danh từ
- {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ancient cult worshipped many different gods.
-
He is known for his cult of personality.
-
The cult met every Friday night.
-
That singer has a cult following now.
-
"Screw cults' views!" shouted the counterprotestors repeatedly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép