TanroDictionary Sổ từ

cult

/kʌlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thờ cúng, sự cúng bái.danh từ
  2. Sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính.danh từ
  3. Giáo phái, cuồng giáodanh từ
  4. Một người hay một cái gì đó nổi tiếng hay là mốt trong một nhóm hay một phần của xã hội.danh từ
  5. {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ancient cult worshipped many different gods.

  2. He is known for his cult of personality.

  3. The cult met every Friday night.

  4. That singer has a cult following now.

  5. "Screw cults' views!" shouted the counterprotestors repeatedly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép