TanroDictionary Sổ từ

cultist

/ˈkəlˌtɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cult: Sự thờ cúng, sự cúng báidanh từ

Ví dụ

  1. The entry cultist points to cult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép