Nghĩa tiếng Việt
- Hình nêm.tính từ
- Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).danh từ
Ví dụ
-
The leaf had a cuneate base.
-
The old tablet used cuneate signs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép